hoàn cầu

Học thuật
Thân thiện
hoàn cầu

Tin tức về vụ việc đã lan truyền khắp hoàn cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thế giới, toàn thể địa cầu: "Hoàn cầu" một từ Hán Việt dùng để chỉ toàn bộ thế giới, toàn bộ trái đất, bao gồm tất cả các quốc gia châu lục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự kiện này đã gây chấn động dư luận hoàn cầu. (Sự kiện này đã gây chấn động dư luận toàn thế giới.)
    • Vấn đề biến đổi khí hậu thách thức chung của hoàn cầu. (Vấn đề biến đổi khí hậu thách thức chung của toàn thế giới.)
    • Anh ấy ước mơ du lịch vòng quanh hoàn cầu. (Anh ấy ước mơ du lịch vòng quanh thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoàn cầu hóa": Quá trình tăng cường sự kết nối phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế, văn hóa, xã hội trên phạm vi toàn cầu.

    • Hoàn cầu hóa mang lại cả cơ hội lẫn thách thức. (Toàn cầu hóa mang lại cả cơ hội lẫn thách thức.)
  • "Tầm hoàn cầu": quy mô, ảnh hưởng hoặc tầm nhìn bao trùm toàn thế giới.

    • Công ty này đang hướng tới một chiến lược tầm hoàn cầu. (Công ty này đang hướng tới một chiến lược tầm toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn cầu (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩatoàn thế giới. Cách dùng phổ biến trong tiếng Việt hiện đại.

    • Hội nghị thượng đỉnh toàn cầu. (Hội nghị thượng đỉnh toàn thế giới.)
  • Thế giới (danh từ): Từ thuần Việt, chỉ toàn bộ trái đất loài người sinh sống trên đó. Mang sắc thái thông dụng, gần gũi hơn.

    • Bản đồ thế giới. (Bản đồ thế giới.)
  • Địa cầu (danh từ): Chỉ quả đất, hành tinh chúng ta đang sống, thường dùng với nghĩa vật , địa .

    • Bảo vệ môi trường địa cầu. (Bảo vệ môi trường trái đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Toàn thế giới: Toàn bộ thế giới.
  • Năm châu bốn bể: Thành ngữ chỉ khắp nơi trên thế giới.
Thành ngữ liên quan
  • "Khắp hoàn cầu": Ở khắp mọi nơi trên thế giới.
    • Tin tức về đội tuyển vô địch lan truyền khắp hoàn cầu. (Tin tức về đội tuyển vô địch lan truyền khắp thế giới.)
hoàn cầu

Tin tức về vụ việc đã lan truyền khắp hoàn cầu.

  1. d. Toàn thế giới. Chấn động dư luận hoàn cầu.